Chữ Hán Nôm đọc là "đạn"
21 chữ có âm đọc "đạn" trong tiếng Việt: 20 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "đạn": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "đạn"
單Độc thân, cá nhân, đơ…彈pellet, bullet, shot,…石Đá, sỏi单single, individual, o…弹pellet, bullet, shot,…撣to dust; a duster撢to dust; a duster癉to hate bitterly; dro…僤sincere単(same as 單) single, i…惮dread, shrink from, s…憚dread, shrink from, s…殫utmost, entirely, qui…掸to dust; a duster磾dyestuff (black-color…弾(variant of 彈) a pell…憛殚utmost, entirely, qui…澶still water, placid, …𢠸
Chữ Nôm đọc là "đạn"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).