thiết
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰiət̚˧˦] · Huế [tʰiək̚˦˧˥] · Sài Gòn [tʰiək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tỏ ra rất cần, rất muốn có.
- Chẳng thiết gì nữa.
- Không thiết ăn uống gì cả.
Câu ví dụ thêm
- Đừng nói cái không cần thiết phải nói.Omit needless words!
- Máy tính là một thiết bị hiện đại.A computer is a modern device.
- Tom có nhất thiết phải đi không vậy?Does Tom really have to go?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thiết"
鐡nga, thiết铁thiết僣tiếm, thế, thiết锇nga, thiết鉄nga, thiết切thế, thiết鋨nga, thiết䥫thiết竊thiết設thiết砌xế, thế, thiết沏thế, thiết蔎thiết窃thiết銕nga, thiết臷thiết
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thiết"
thiết bịMáy móc, dụng cụ ở một cơ sở sản xuất, xây dựng.cần thiếtRất cần, không thể không làm, không có.thân thiếtGần gụi và có tình cảm đằm thắm.thiết kếBản thiết kế.nhất thiếtTheo một thể lệ, qui tắc, kỷ luật không thể thay đổi.thiết yếuRất quan trọng và cần thiết, không thể thiếu được.giả thiếtNhững điều coi là cho trước trong một định lý để căn cứ vào đó mà suy ra những điều cần phải chứng minh.thiết thựcSát hợp với yêu cầu, với những vấn đề của thực tế trước mắt.thiết lậpDựng nên.cơ hàn thiết thân(Nghĩa đen) Chính mình phải chịu đói rét.cấp thiếtRất cần thiết, phải được giải quyết ngay.thiết giápVỏ bọc bằng thép dày; thường dùng để gọi xe bọc thép.mật thiếtKhăng khít.thiết kỵKỵ binh mặc giáp.kiến thiếtXây dựng theo quy mô lớn.chí thiếtHết sức thân thiết, gắn bó.thiết tưởngTừ biểu thị điều sắp nêu ra là ý kiến riêng mang tính khẳng định một cách tế nhị, có ý như tôi cho rằng, theo tôi thì (hàm ý khiêm nhường)bức thiếtVô cùng quan trọng, không thể chậm trễ.khẩn thiếtCần kíp lắm.thống thiếtTỏ nỗi đau xót và gợi lòng thương.thắm thiếtThân mật lắm.trần thiếtXếp đặt cho đẹp.thiết bìNói nước da đen sạm như sắt.thiết tríBố trí, xếp đặt, bày biện.tái thiếtKiến thiết lại.thiết thânRất cần thiết hoặc có sự quan hệ mật thiết về mặt lợi ích đối với bản thân.sinh thiếtxét nghiệm y khoa được thực hiện bằng việc lấy bệnh phẩm của mô trên cơ thể như da, nội tạng hay cấu trúc khác để kiểm tra dưới kính hiển vi nhằm chẩn đoán bệnh.thiết nghĩNghĩ theo ý riêng.thiết mộcTên gọi chung các loại gỗ quý rất cứng (ví như sắt).tứ thiếtBốn loại gỗ tốt và rắn là.thảm thiếtHết sức thương tâm, đau xót.thắm tha thắm thiếtTình cảm bền chặt như sắt (thiết) và máu (thắm).quan thiếtCó tính chất ràng buộc chặt chẽ.thiết thạchSắt đá.Chi ThiếtMột xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.thiết vịĐặt bài vị viết tên hiệu người chết mà thờ cúng.thiết lộĐường sắt (cũ).Thiết ốngMột xã thuộc huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.thiết kịThiết giáp binh + Kị binh.hoàng thiết(Quặng) (địa) Sun-fua sắt hoặc đồng tự nhiên, có cấu tạo tinh thể, có ánh vàng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thiết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.