thiết thân

Tính từ
Tính từ
  1. Rất cần thiết hoặc có sự quan hệ mật thiết về mặt lợi ích đối với bản thân.
    • Bảo vệ lợi ích thiết thân.

Từ, cụm từ chứa "thiết thân"

Cấu tạo âm tiết

thiếtâm đầu th · vần iêt · thanh sắc
thânâm đầu th · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thiết thân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.