Danh từ
- Tên gọi chung các loại gỗ quý rất cứng (ví như sắt).
- Đinh, lim, sến, táu là hạng thiết mộc.
- Dùng toàn thiết mộc để làm cột, kèo.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thiết mộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.