đao đán

Tính từ
Tính từ
  1. Biến âm : đau đớn
  2. Bi thương, bi đát, bi thiết, buồn bã, khổ sở.
    • Sự kiện này đao đán quá.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

đaoâm đầu đ · vần ao · thanh ngang
đánâm đầu đ · vần an · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đao đán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.