Danh từ riêng
- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Daọ.
Cấu tạo âm tiết
| dao | âm đầu d · vần ao · thanh ngang |
| tam | âm đầu t · vần am · thanh ngang |
| đảo | âm đầu đ · vần ao · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "Dao Tam Đảo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.