hòn đảo

Danh từ
Danh từ
  1. Khoảng đất nổi lên ở giữa sông giữa biển.

Câu ví dụ

  • Chúng tôi tới từ một hòn đảo rất xa.We are from a far away land.
  • Trên biển có những hòn đảo.There are islands in the sea.
  • Iceland là một hòn đảo.Iceland is an island.

"hòn đảo" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh island · isle
🇯🇵 Tiếng Nhật 島 しま
🇫🇷 Tiếng Pháp l'île
🇩🇪 Tiếng Đức die Insel
🇷🇺 Tiếng Nga остров о́стров
🇮🇹 Tiếng Ý l'isola

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

hònâm đầu h · vần on · thanh huyền
đảoâm đầu đ · vần ao · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "hòn đảo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.