quốc đảo

Danh từ
Danh từ
  1. .
    • Cuba là một quốc đảo nằm ở phía bắc của vùng Caribe.

Câu ví dụ thêm

  • Nhật Bản là một quốc đảo, và bao gồm bốn đảo chính.Japan is an island country, and it consists of four main islands.

Cấu tạo âm tiết

quốcâm đầu qu · vần ôc · thanh sắc
đảoâm đầu đ · vần ao · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "quốc đảo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.