Danh từ
- Má đỏ của người phụ nữ.
- Dưới đèn tỏ rạng má đào thêm xuân (Truyện Kiều)
- Người phụ nữ đẹp.
- Bấy lâu nghe tiếng má đào, mắt xanh, chẳng để ai vào, có không (Truyện Kiều)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "má đào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.