Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đào nguyên

Danh từ
Danh từ
  1. Đời Tần có một người đánh cá chèo thuyền ngược theo một dòng suối đi mãi tới một khu rừng trồng toàn đào, thấy nơi đó có một cảnh sống tuyệt đẹp như nơi tiên ở. Người sau dùng chữ "nguồn đào" hay "động đào" để chỉ cảnh tiên.

Cấu tạo âm tiết

đàoâm đầu đ · vần ao · thanh huyền
nguyênâm đầu ng · vần uyên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đào nguyên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.