đào nhiệm

Danh từ
Danh từ
  1. Hành vi cố ý từ bỏ nhiệm vụ của công chức gây hậu quả nghiêm trọng cho lợi ích nhà nước.
    • Tội đào nhiệm.

Cấu tạo âm tiết

đàoâm đầu đ · vần ao · thanh huyền
nhiệmâm đầu nh · vần iêm · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đào nhiệm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.