hoa đào cười với gió đông

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Thôi Hộ đời Đường, nhân tiết Thanh minh, đi đến nơi kỳ ngộ, tìm người con gái đã gặp gỡ năm trước thì chỉ thấy cửa đóng, người đi đâu vắng, nhân đó mà làm bài thơ, trong có câu.
    • Nhân diện bất tri hà xứ khứ, đào hoa y cự tiếu đông phong..
    • Nghĩa là: mặt người không biết đi đằng nào, hoa đào vẫn cười với gió đông như cũ..
    • Cây này dùng câu ý thơ ấy để nói không thấy bóng dáng nàng.
    • Kiều ở đâu, chỉ thấy hoa đào vẫn cười với gió đông như năm xưa mà thôi

Cấu tạo âm tiết

hoaâm đầu h · vần oa · thanh ngang
đàoâm đầu đ · vần ao · thanh huyền
cườiâm đầu c · vần ươi · thanh huyền
vớiâm đầu v · vần ơi · thanh sắc
gióâm đầu gi · vần o · thanh sắc
đôngâm đầu đ · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hoa đào cười với gió đông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.