Danh từ
- Tên gọi khác của loài đào gai (chi ), một loại cây cảnh có quả nhỏ mọc thành chùm dày đặc, khi chín có màu đỏ cam rực rỡ.
- Hành vi lừa đảo hoặc người thực hiện các vụ lừa đảo, thường là qua mạng Internet.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đào lửa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.