thơ đào

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Thơ "đào yêu" (đào non) trong Kinh Thi có câu.
    • "Đào chi yêu yêu, kỳ diệp trăn trăn, chi tử vu qui, nghi kỳ gia nhân" nghĩa là cây đào mơn mởn, cành lá rườm rà, gái về nhà chồng, hoà thuận trong nhà

Cấu tạo âm tiết

thơâm đầu th · vần ơ · thanh ngang
đàoâm đầu đ · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thơ đào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.