đào lý

Danh từ
Danh từ
  1. Cây đào, cây lý, thường dùng để chỉ phụ nữ.

Cấu tạo âm tiết

đàoâm đầu đ · vần ao · thanh huyền
lýâm đầu l · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đào lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.