Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hội đào

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ý tả sự hội họp đông đủ thân quyến ví như các thi nhân văn sĩ đời Đường đêm xuân hội họp làm thơ ở vườn đào.

Cấu tạo âm tiết

hộiâm đầu h · vần ôi · thanh nặng
đàoâm đầu đ · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hội đào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.