ba đào

Danh từ
Danh từ
  1. Sóng to.
  2. Cảnh ngộ chìm nổi, gian nan, vất vả.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Từ, cụm từ chứa "ba đào"

Cấu tạo âm tiết

baâm đầu b · vần a · thanh ngang
đàoâm đầu đ · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ba đào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.