Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bình địa ba đào

Cụm từ
Cụm từ
  1. Ý nói những sự bất trắc trong đời người, chẳng khác gì đất bằng lại nổi sóng.

Cấu tạo âm tiết

bìnhâm đầu b · vần inh · thanh huyền
địaâm đầu đ · vần ia · thanh nặng
baâm đầu b · vần a · thanh ngang
đàoâm đầu đ · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bình địa ba đào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.