dao động

Động từ
Động từ
  1. Chuyển động có giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng.
    • Con lắc đồng hồ dao động đều đặn.
  2. Xê dịch trong một phạm vi nhất định.
    • Sai số dao động từ 0,1% đến 0,2%.
  3. Dễ bị nao núng, thiếu tự chủ, dễ nghiêng ngả, làm theo ý người khác.
    • Dao động trước khó khăn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"dao động" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh range
🇨🇳 Tiếng Trung 振动 zhèn dòng · 摇摆 yáo bǎi
🇰🇷 Tiếng Hàn 흔들리다 heundeulrida
🇹🇭 Tiếng Thái หวั่นไหว wàn-wǎi

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "dao động"

Cấu tạo âm tiết

daoâm đầu d · vần ao · thanh ngang
độngâm đầu đ · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "dao động" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.