虫
Bộ thủ số 142 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ trùng.
518 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
+0 1+1 2+2 7+3 18+4 38+5 42+6 42+7 50+8 53+9 49+10 42+11 50+12 39+13 21+14 16+15 12+16 12+17 9+18 7+19 1+20 2+21 4+26 1
Chính bộ 1 chữ
+1 nét 2 chữ
+2 nét 7 chữ
+3 nét 18 chữ
虹hống, hồng虽tuy蚁nghị, nghĩ蚂ma, mã蚀thực, thặc虾hà虵xà, di虺hôi, huý虶vò虷hàn, can虸tửa虻mang, manh虿sái, mại蚃hưởng䖟manh䖠nguyên虼khất𧈫hồng
+4 nét 38 chữ
蚊mân, văn蚩si, xi蚜nha, da蚤tao, tảo蚓dẫn, rận蚕tằm, tòm蚘du, vưu蚪đẩu, khoa蚣công蚧giới, dới𧉙trùn, giun䖡châu蚅ách蚍tỳ, tì蚖ngoan, nguyên蚗tục, quyết蚛trọng蚝hào, thứ蚞mộc蚟phân, vương蚡phần, phân蚨phù蚬hiện𧈻mọt𧈽quăng𧉚vắt𧉝cáy蚋nhuế, bí蚌bạng䖣tảo蚄phương蚆xích, ba蚇xích蚑kỳ, kì蚔chỉ, kỳ蚚kỳ, kì蚠phân蚢cang, hàng
+5 nét 42 chữ
蛇xà, di蛋đản蛀chú, chấu蚼câu, bu蚫bâu, bươu蚯khâu, khưu蚰dựu, do蚱trách, trạc蚳chỉ, sánh蚴du, vưu蚶ham, cam蛄cô, cua蛌sai, cua蛎lệ, lại𧊊nhộng, dộng蚿huyền蛍huỳnh䖨thạch蚲bình蚵hà, bần蚷cự蚺nhiêm, nhiễm蚻trát蚽vờ蛁châu蛆thư﨡sên𧉿mát𧊉bẹp, bướm𧊌chão𧊎vắt蛉linh䖦quật䖪tư蚹phụ蛅chiêm蛊cổ蛏sanh𧉢huyệt𧉧kiếp, khử𧉻bạng𧊋thằn
+6 nét 42 chữ
蛤cáp蛛thù, chu蛩cung, cùng蛭điệt, chất𧊕nhông, giông𧋆giòi, ruồi蛔du, vưu䖳chạch䖴riêu蛐khúc蛑mâu, lang蛒cách, sắc蛓thích, thứ蛘dưỡng, dương蛞quát, khạt蛣kiết, cật蛦dơi, ri蛫quỷ, quỉ蛬cung蛰trập, chập蛲nhiêu蛳sư, si𧊐trút𧊥vắt𧊵ong𧋁nhái𧋂vò𧋃chuồn𧋄còng𧋅rận𧋇chạch䖮hưởng䖵côn蚈khiên蛕hồi蛚liệt蛝hàn蛟giao蛮man蛱hiệp, giáp蛴tề𧋀chấu
+7 nét 50 chữ
蜂phong, ong蜓đỉnh, đình蜆hiện, hiến蜖du, vưu蜅phủ, bò𧋻lằn, rận蛾nga, nghĩ蜇triết, chiết蜈ngô蜊lị, lỵ蜍thừ, thờ蜗oa, qua𧋟mối, moi𧋷ghẹ, gậy䖷he蛹dõng, dũng蜀thục, xọc蛻thuế, thoái蜃thần, thận蜉phù蜌bệ蜎quyên, quyến蜑đản蜕thuế, oa𧋉cóc𧋍rết, chét𧋵cuống𧋶mọt𧋹giời𧋺chấy𧋼nhộng𧋾ốp, ộp𧌂bọ蛸sao, tiêu蜋lang, lươn蜒diên䖸nga䖹dưỡng䖼kiếp, lị䖽lị, lỵ蛖mang蛺hiệp, giáp蛼xa蜔thuế蝆dạng, báng𧋘đỉa𧋸trạnh𧋽mang𧋿khoải𧌀thằn
+8 nét 53 chữ
蜜mật, mứt蜻thanh, tinh蝇nhăng, dăng蜞kỳ, kì蜱tỳ, tì𧍍rầy, rươi蜚phỉ, phi蝉thiền, thuyền蜷quyền, quyển𧍊giời, nhái蝀đông蜡lạp, trá䗂hổ䗅chàng䗊rạm, vẹm蜛cư蜢mãnh蜪đào蜬hàm蜮quách, vực蜰phì蜳run蜼vị, dữu蝂bản𧍁trói𧍅sứa𧍆cua𧍇sứa𧍉dế, đỉa𧍋ngài𧍎hôn𧍏cua蜥tích蜩điều, điêu蜴dịch蜹nhuế蝃đế, chuyết蝈quắc䗈manh蜠quẫn蜤tích蜦trun蜸khẩn蜺nghê蜾quả蝁ác蝄võng𧌎đẻn𧌑quật𧌽biết𧍈đóm𧍌chẫu𧍑võng
+9 nét 49 chữ
蝴hồ, hà蝶điệp蝕thực蝨sắt蝸oa, qua蝎yết, hiết蝩trùng, chung蟡quỵ, quị蝗huỳnh, hoàng蝌khoa蝐mội, mồi蝒miễn, nhện蝠bức蝡nhu, nhuyễn蝥mâu, miêu蝲xước, lạt蝳đại, nọc蝿nhăng, dăng𧍰rùng, rồng𧍴gián, dán𧎛đọt, lột蝦hà䗋mò蝏đình蝔dơi蝙biên, biển蝝duyên蝟vị蝤du, tù蝧anh, ảnh蝮phục, phúc蝱manh蝼lâu, sâu蝽xuân螀tương𧍝dế𧎜ốc𧎝châu, chấu𧎠rận䗒tung, bánh蝍tức蝓du蝖huyên蝚nhu蝜phụ蝣du, bỉ蝫phị蝭đề蝯viên, cám
+10 nét 42 chữ
螞ma, mã螢huỳnh螉ông, ong螘nghị, nghĩ螝hối, huỷ螡mân, văn螣đặc, đằng𧎴rết, triết𧏵rồng, luồng螟minh螁thốn螃bàng, bạng螅tức螇hề螈nguyên螋sưu螌ban螒hàn螓tần, trăn螕bế, bề螖hoạt螗đường螙đố螛hạt螜hộc螠ếch螨mãn𧍐rầy𧎷sò𧎸cào𧏲rết𧏳bọ𧏶rận螂lang䗗khiên螄sư, si螎quả, dung𧏯nhúc𧏰sam𧏱đóm𧏴choi𧏷nhúc
+11 nét 50 chữ
蟆ma, mô蟒mãng, mãnh蟀xuất, suất螺loa, loe蟄trập, chập螮đế, giải螳đường螼cẩn蟁mân, văn蟑chương蟋tất螫thích, xá螯khí, xí螰điệt, lộc螴trần螷bảnh螹tiệm螻lâu, sâu螾dẫn蟇ma, mô蟊mâu蟎mãn𧐒rốc𧐖sên, lươn𧐩lồn𧐹dời𧐻nhồi𧐾bọ𧐿sùng𧑁sam𧑂cáy螵phiêu蟈mâu, quốc䗥tung䗬phong螪thương螭si, li螸du螽chung螿tương蟂kiêu蟌mãn, thông蟏tiêu𧐐trách𧐸điu𧐺thuồng𧐼chẫu𧐽róm𧑃ngao𬠥nòng
+12 nét 39 chữ
蟲trùng, sùng蟬thiền, thuyền蟠bàn, phiền蠎mãnh, mãng𧒌ruà, sò蟣kỉ, kỳ䗲lân, lằn蟓tượng蟘đạc, đặc蟙chức蟚bành蟛bành蟟liu蟪huệ蟫ngân, đàm蟯nhiêu, nghêu蟳tầm, tằm蟵ruà蠁hưởng𧑅vét𧑆chàng𧑐quít𧑒giun𧒇sâu𧒉ruà𧒊ráy𧒍ruà蟔bánh蟖tư蟜kiểu蟞biết蟥huỳnh, hoàng蟧lao, bão蟨quyết蟩quyết蟭tiêu蟮thiện𧒅bướm𧒋rọm
+13 nét 21 chữ
蠅nhăng, dăng蟻nghị, nghĩ蟹giải蟸lễ, lãi蠆sái, mại蠍yết, hiết蠏giải, cua蟾thiềm蠃loả, loa蠄gầm蠉huyền, huyên蠊liêm蠋thục, trục𧓅nòng𧓆chuồn蟶trinh, sanh蟺thiện𧒎nga𧒒phong𧒽lôi𧓇riện
+14 nét 16 chữ
蠕nhu, nhuyễn蠓mông, mòng蠔hào, hàu蠖hoạch, oách蠐tề, xê蠗trạc蠙tần, tân𧓦rạm𧓰sam蠑vinh, vanh蠒kiển, mông蠘tiệt𧓏hầu𧓭mèn𧓮vích𧓯ngoé
+15 nét 12 chữ
+16 nét 12 chữ
+17 nét 9 chữ
+18 nét 7 chữ
+19 nét 1 chữ
+20 nét 2 chữ
+21 nét 4 chữ
+26 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).