𧋻
lằnNôm
rậnNôm
rắnNôm
Chữ Nôm U+272FB
- Bộ thủ
- 虫 trùng số 142
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- lằn — Nôm. Chữ cùng âm "lằn" · âm tiết lằn
- rận — Nôm. Chữ cùng âm "rận" · âm tiết rận
- rắn — Nôm. Chữ cùng âm "rắn" · âm tiết rắn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𧋻 theo lối Nôm
rắnĐộng vật thuộc loài bò sát, thân dài, có vẩy, thường có nọc độc ở miệng.lằnVết kiến hay mối đi.rậnLoài bọ kí sinh hút máu người, sống trong các nếp quần áo người ở bẩn.
Chữ khác cũng đọc là "lằn"
Chữ khác cũng đọc là "rận"
Chữ khác cũng đọc là "rắn"
Chữ cùng bộ 虫
蛇xà蠅nhăng蜂phong蚊mân蜜mật螞ma虫trùng蜓đỉnh蜻thanh蟲trùng蚩si蝴hồ蝶điệp蛋đản蛤cáp虱sắt蛛thù螢huỳnh蟬thiền蠟lạt蝕thực虹hống蝨sắt蝸oa蚜nha蛀chú蚤tao蟻nghị蜆hiện蟹giải
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𧋻
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𧋻 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).