䘃
mựcHán Việt · Nôm
mặcNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4603
- Bộ thủ
- 虫 trùng số 142
- Nét ngoài bộ
- 15
- Tổng số nét
- 21
- Khối Unicode
- CJK mở rộng A
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng A. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- mực — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mực" · âm tiết mực
- mặc — Nôm. Chữ cùng âm "mặc" · âm tiết mặc
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Một loại cua.
- Một con sâu bướm.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 䘃 theo lối Nôm
mựcLoài động vật sống ở biển, thân mềm, có mai, đầu có mười tua, bụng chứa một túi đựng một chất nước màu đen.mặcQuần áo.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
a kind of crab, (same as 蟔) a caterpillar
Chữ khác cũng đọc là "mực"
Chữ khác cũng đọc là "mặc"
Chữ cùng bộ 虫
蛇xà蠅nhăng蜂phong蚊mân蜜mật螞ma虫trùng蜓đỉnh蜻thanh蟲trùng蚩si蝴hồ蝶điệp蛋đản蛤cáp虱sắt蛛thù螢huỳnh蟬thiền蠟lạt蝕thực虹hống蝨sắt蝸oa蚜nha蛀chú蚤tao蟻nghị蜆hiện蟹giải
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 䘃
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 䘃 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 䘃 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).