䘃

mựcHán Việt · Nôm
mặcNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4603
Bộ thủ
虫 trùng số 142
Nét ngoài bộ
15
Tổng số nét
21
Khối Unicode
CJK mở rộng A

Chữ này thuộc khối CJK mở rộng A. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.

Âm đọc tiếng Việt

"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".

Nghĩa của chữ

Danh từ
  1. Một loại cua.
  2. Một con sâu bướm.

Từ tiếng Việt viết bằng chữ 䘃 theo lối Nôm

Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)

a kind of crab, (same as 蟔) a caterpillar

Chữ khác cũng đọc là "mực"

Chữ khác cũng đọc là "mặc"

Chữ cùng bộ 虫

Xem cả 518 chữ thuộc bộ 虫 →

Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 䘃

Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 䘃 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.

Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 䘃 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).