mặc

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ăc

Phát âm (IPA): Hà Nội [mak̚˧˨ʔ] · Huế [mak̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [mak̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Quần áo.
    • Người rất quan tâm đến cái ăn, cái.
    • cái ở của bộ đội (Trường Chinh)
Động từ
  1. Che thân bằng quần áo.
    • Đi với ma mặc áo giấy. (tục ngữ)
    • Lo ăn lo mặc suốt ngày tháng (Tản Đà)
  2. Không chú ý đến.
    • Ai khen cũng mặc, ai cười mặc ai. (tục ngữ)
  3. Tùy người ta.
    • Con ai mặc nấy, can gì đa mang (Quan Âm Thị Kính)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "mặc"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"mặc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh wear · to wear; to put on
🇨🇳 Tiếng Trung 穿 chuān
🇯🇵 Tiếng Nhật 着る きる
🇰🇷 Tiếng Hàn 입다 ipda
🇫🇷 Tiếng Pháp mettre · porter
🇩🇪 Tiếng Đức tragen · anziehen
🇷🇺 Tiếng Nga носить носи́ть
🇹🇭 Tiếng Thái ใส่ sài · สวม sǔam · สวมใส่ sǔam-sài
🇮🇹 Tiếng Ý mettere · indossare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "mặc"

mặc dùTuy rằng.mặc kệKhông thèm để ý đến (thtục).ăn mặcMặc (nói khái quát).mặc cảm(Hoặc d.).mặc địnhĐược quy định sẵn, sẽ mặc nhiên được sử dụng khi không có sự can thiệp từ bên ngoài.Mặc ĐịchNgười nước Lỗ thời Chiến Quốc, là học giả chủ trương thuyết "Kiêm ái", sống đồng thời với các học trò lớp trước của Khổng Tử. Nho gia, đặc biệt là Mạnh Tử đã bài xích, công kích kịch liệt thuyết của Mặc Tử. Cho Mặc Tử xướng thuyết "Kiêm ái" (Yêu mọi người như nhau, không phân biệt thân sơ) là kẻ không cha.phó mặcGiao đứt cho, khoán hẳn cho mà không dòm ngó đến nữa.may mặcMay quần áo, trang phục để phục vụ cho việc ăn mặc (nói khái quát).mặc lòngThỏa thích.mặc nhiênDo hiểu ngầm, không cần nói lên bằng lời mà thỏa thuận, đồng ý.mặc sứcP. Một cách hoàn toàn tuỳ thích, không bị ngăn trở, hạn chế.trầm mặcLặng lẽ, ít nói, có vẻ luôn luôn suy nghĩ.mặc thây(Thông tục) như mặc kệ (ng1:hàm ý khinh)thủy mặcNói lối vẽ chỉ dùng mực nho, không dùng màu khác.mặc xác(Thông tục) như mặc kệ (ng2;hàm ý khinh).hàn mặcNgòi bút lông và mực viết, chỉ sự học thức văn chương.mặc kháchTừ cũ chỉ văn nhân.mặc ýTùy ý, tha hồ.Mặc DươngTức Mặc Địch. Xem Mặc Địch.mặc niệmĐứng im lặng để tưởng nhớ người đã mất.trầm tư mặc tưởngĐăm đăm suy nghĩ.ăn chắc mặc bềnTrong sinh hoạt thường ngày chú trọng về mặt chất lượng chứ không chú trọng đến vẻ hình thức, bề ngoài (như ăn thì cần loại thức ăn chắc dạ còn mặc thì cần loại vải bền).sống chết mặc bayNói thái độ bỏ mặc một cách hoàn toàn vô trách nhiệm.

Cấu tạo âm tiết

mặcâm đầu m · vần ăc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mặc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.