nhằng

Tính từPhó từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ăng
Tính từ
  1. Dính dấp với, rối với nhau, không gỡ ra được.
    • Sợi nọ nhằng sợi kia.
Phó từ
  1. Xằng bậy.
    • Nói nhằng.
Động từ
  1. sống.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nhằng"

Cấu tạo âm tiết

nhằngâm đầu nh · vần ăng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nhằng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.