nhằng
- Dính dấp với, rối với nhau, không gỡ ra được.
- Sợi nọ nhằng sợi kia.
- Xằng bậy.
- Nói nhằng.
- sống.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nhằng"
lằng nhằngPh.nhì nhằng(Tia sáng) Ngoằn ngoèo, giao chéo nhau.nhằng nhẵngKéo dài ra mãi.nhằng nhằngDai, dính dấp, khó dứt.nhằng nhằngDai, dính dấp, khó dứt.nhùng nhằngDo dự lâu, không dứt khoát.nhằng nhịtHỗn độn, không có thứ tự, không ra hàng lối.lằng nhà lằng nhằng(nhưng ý mức độ nhiều)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhằng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.