Tính từ
- (Tia sáng) Ngoằn ngoèo, giao chéo nhau.
- Tia chớp nhì nhằng.
- Không rạch ròi, tách bạch, có sự mập mờ, nhập nhằng.
- Sổ sách nhì nhằng.
- Không đâu ra đâu cả.
- Ở trạng thái chưa đến nỗi quá kém, còn giữ ở mức duy trì sự tồn tại bình thường.
- Làm ăn nhì nhằng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhì nhằng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.