nhì nhằng

Tính từ
Tính từ
  1. (Tia sáng) Ngoằn ngoèo, giao chéo nhau.
    • Tia chớp nhì nhằng.
  2. Không rạch ròi, tách bạch, có sự mập mờ, nhập nhằng.
    • Sổ sách nhì nhằng.
    • Không đâu ra đâu cả.
  3. Ở trạng thái chưa đến nỗi quá kém, còn giữ ở mức duy trì sự tồn tại bình thường.
    • Làm ăn nhì nhằng.

Cấu tạo âm tiết

nhìâm đầu nh · vần i · thanh huyền
nhằngâm đầu nh · vần ăng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nhì nhằng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.