nhằng nhẵng

Động từ
Động từ
  1. Kéo dài ra mãi.
    • Công việc nhằng nhẵng.
  2. Nói trẻ con bám lấy mẹ không chịu bỏ ra.
    • Thằng bé theo mẹ nhằng nhẵng.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nhằngâm đầu nh · vần ăng · thanh huyền
nhẵngâm đầu nh · vần ăng · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "nhằng nhẵng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.