nhẳng
- Cứng, dai, không mềm, không dịu.
- Thịt bò dai nhẳng.
- Nước mắm cứng nhẳng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nhẳng"
nhủng nhẳngKhông ưng thuận mà cũng không từ chối để không chịu nghe theo.nhấm nhẳngKhông dứt khoát, khi thế này khi thế khác.nhăng nhẳngDai dẳng không chịu thôi.lẳng nhẳngLôi thôi dai dẳng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhẳng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.