nhắng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "nhăng"
"nhắng" là một từ
Tính từ. Lên mặt hách dịch một cách lố lăng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "nhắng" ở sau
bắng nhắngCố làm rối rít, ồn ào để tỏ vẻ ta đây quan trọng hoặc tài giỏi.lắng nhắngLáu táu, lố lăng và có vẻ kiêu.
Cùng vần "ăng", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.