Tính từ
- Chéo lên nhau thành nhiều đường, nhiều mối lộn xộn.
- Rễ cây mọc chằng chéo.
- Những đường vẽ chằng chéo trên bản đồ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chằng chéo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.