chằng chéo

Tính từ
Tính từ
  1. Chéo lên nhau thành nhiều đường, nhiều mối lộn xộn.
    • Rễ cây mọc chằng chéo.
    • Những đường vẽ chằng chéo trên bản đồ.

Cấu tạo âm tiết

chằngâm đầu ch · vần ăng · thanh huyền
chéoâm đầu ch · vần eo · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chằng chéo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.