vũ giá vân đằng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Cưỡi mưa, đè mây. ý nói.
    • Sự biến hoá đi lại của quỉ thần, cũng như thành ngữ "Đi mây về gió"

Cấu tạo âm tiết

vũâm đầu v · vần u · thanh ngã
giáâm đầu gi · vần a · thanh sắc
vânâm đầu v · vần ân · thanh ngang
đằngâm đầu đ · vần ăng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "vũ giá vân đằng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.