Danh từ
- Vòng đấu để chọn đội hoặc vận động viên bị thua ở bán kết giành được giải ba nếu thắng cuộc, giải tư nếu thua cuộc.
- Việt Nam lọt vào trận tranh giải ba.
Cấu tạo âm tiết
| tranh | âm đầu tr · vần anh · thanh ngang |
| giải | âm đầu gi · vần ai · thanh hỏi |
| ba | âm đầu b · vần a · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "tranh giải ba" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.