tranh giải ba

Danh từ
Danh từ
  1. Vòng đấu để chọn đội hoặc vận động viên bị thua ở bán kết giành được giải ba nếu thắng cuộc, giải tư nếu thua cuộc.
    • Việt Nam lọt vào trận tranh giải ba.

Cấu tạo âm tiết

tranhâm đầu tr · vần anh · thanh ngang
giảiâm đầu gi · vần ai · thanh hỏi
baâm đầu b · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tranh giải ba" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.