Danh từ
- Tranh và ảnh nói chung.
- Tờ báo có nhiều tranh ảnh.
Câu ví dụ thêm
- Quyển sách này có rất nhiều tranh ảnh.This book contains a lot of photos.
- Cô ấy đẹp như tranh ảnh.She is as pretty as a picture.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ .
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tranh ảnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.