tranh ảnh

Danh từ
Danh từ
  1. Tranh và ảnh nói chung.
    • Tờ báo có nhiều tranh ảnh.

Câu ví dụ thêm

  • Quyển sách này có rất nhiều tranh ảnh.This book contains a lot of photos.
  • Cô ấy đẹp như tranh ảnh.She is as pretty as a picture.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Cấu tạo âm tiết

tranhâm đầu tr · vần anh · thanh ngang
ảnhâm đầu (không) · vần anh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tranh ảnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.