Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phân tranh

Động từ
Động từ
  1. Xung đột để giành giật quyền lợi, địa vị...
    • Trịnh – Nguyễn phân tranh.

Cấu tạo âm tiết

phânâm đầu ph · vần ân · thanh ngang
tranhâm đầu tr · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phân tranh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.