tranh quyền

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Giành nhau quyền thế.
    • Hai phái đối lập tranh quyền nhau.
    • Tranh quyền cướp vị.
    • Gành nhau quyền hành địa vị.

Cấu tạo âm tiết

tranhâm đầu tr · vần anh · thanh ngang
quyềnâm đầu qu · vần yên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tranh quyền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.