Chữ Hán Nôm đọc là "dừng"
10 chữ có âm đọc "dừng" trong tiếng Việt, 10 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "dừng": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ Nôm đọc là "dừng"
打strike, hit, beat; fi…停stop, suspend, delay;…仍yet, still, as ever; …仃Cô đơn, cô độc, một m…棱Cạnh, đường biên, bờ.…𥩯𨀊揨踭(Cant.) heel, elbow𨄻
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).