lả

Tính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần a

Phát âm (IPA): Hà Nội [laː˧˩] · Huế [laː˧˨] · Sài Gòn [laː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. (Bay) lúc lên cao lúc xuống thấp, chao liệng một cách mềm mại.
    • Cánh cò bay lả trên sông.
Động từ
  1. Bị ngả rủ xuống, không đủ sức đứng thẳng.
    • Hàng cây lả ngọn.
    • Lúa lả xuống mặt ruộng.
  2. Bị kiệt sức đến mức người như mềm nhũn ra không làm gì nổi nữa.
    • Mệt lả người.
    • Đói lả.
    • Lả đi vì mất nhiều máu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lả"

Cấu tạo âm tiết

lảâm đầu l · vần a · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "lả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.