Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lá

Danh từLoại từTính từ Thanh sắcVần a

Phát âm (IPA): Hà Nội [laː˧˦] · Huế [laː˨˩˦] · Sài Gòn [laː˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Bộ phận của cây, thường mọc ở cành hay thân và thường có hình dẹt, màu lục, có vai trò chủ yếu trong việc tạo ra chất hữu cơ nuôi cây.
    • Lá chuối.
    • Nón lá (làm bằng lá).
    • Vạch lá tìm sâu.
Loại từ
  1. Từ dùng để chỉ từng đơn vị vật có hình tấm mảnh nhẹ hoặc giống như hình cái lá.
    • Lá cờ.
    • Lá thư.
    • Vàng lá.
    • Buồng gan lá phổi.
Tính từ
  1. Màu xanh lá cây.

"lá" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh leaf
🇯🇵 Tiếng Nhật 葉 は
🇰🇷 Tiếng Hàn 잎 ip · 통 tong
🇷🇺 Tiếng Nga лист
🇹🇭 Tiếng Thái ใบ bai

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "lá"

thuốc lá(Thực vật học) Bất kỳ một loài thực vật nào trong chi Nicotiana.lá chắnTên gọi chung vật dùng để che đỡ cho tên, gươm, giáo khỏi trúng người trong chiến trận thời xưa, như khiên, mộc, v. V.lá dứaMột loài cây, giống cây dứa, mọc hoang dã.nước đổ lá khoai(Nghĩa đen) Lá khoai bị nước đổ vào là trên lá không đọng một giọt nước nào.cành vàng lá ngọcCon cái trong gia đình quý tộc, quyền quý.thực vật một lá mầmNhóm thực vật có hoa ở cấp độ lớp ở ngành hạt kín mà trong phôi của nó có một lá mầm.thực vật hai lá mầmNhóm các thực vật có hoa ở cấp độ lớp ở ngành hạt kín mà trong phôi của nó có hai lá mầm.lá bàiQuân của bài lá.báo lá cải(lóng) Tờ báo chuyên đăng tin giật gân rẻ tiền để câu khách.đánh giáp lá càĐánh gần bằng báng súng, lưỡi lê, dao găm, gươm giáo, gậy gộc, v.v., hoặc bằng tay không.ba láGiống lúa chiêm thân cao và cứng, bông dài nhiều hạt, gạo trắng.xanh lá câyCó màu lục thẫm như màu lá.lá lảuLá gói bánh nói chung.lông láLông nói chung, thường nói đến lông rậm.lá tọaNói quần thắt bằng dây ngoài để cạp xòa xuống.tàu láxem tàu.lá mạLá của cây mạ.lá bánhLá dùng để gói các thứ bánh đem luộc.lá cảiTờ báo tồi.lèo láThơn thớt, hời hợt ngoài miệng nhưng không thực.lá mặtBề ngoài giả dối.lá láchBộ phận nội tiết nằm phía dưới dạ dày, có nhiệm vụ sản xuất hồng cầu.Cầu Lá buôngGia định thành thông chí.cây nhà lá vườnHoa quả và nói chung những thứ tự nhà mình làm ra (dùng để nói về quà đem biếu hoặc mời khách).lá lành đùm lá ráchVí sự đùm bọc, giúp đỡ nhau trong khó khăn, hoạn nạn.lá lành đùm lá ráchVí sự đùm bọc, giúp đỡ nhau trong khó khăn, hoạn nạn.phiến láPhần chính của lá cây, bản thường dẹt, rộng và có màu lục.lá nhãnTờ giấy dán vào một đồ hàng để chỉ tên hàng, giá, tính chất, cách dùng.sán láSán hình lá dẹp, sống kí sinh trong cơ thể người và động vật.nhà láNhà lợp bằng lá gồi.lá nếpCách gọi khác của cây lá dứa.lá senLần lót chung quanh cổ áo cánh.mỡ láTấm mỡ ở hai bên sườn lợn.tán láBô phận gồm cành và nhánh lá.lá hươuÝ nói thật giả vô bằng.đố láHội đố lá, còn gọi là diệp hý, một tục chơi xuân có từ đời nhà Đường. Vào khoảng tháng ba, trai gái đi du xuân, bẻ một cành cây rồi đố nhau xem số lá chẵn hay lẻ để đoán việc may rủi. Đây là dịp để họ làm quen và tìm hiểu nhau.lá míaMảng sụn chia mũi ra làm hai lỗ.lá sáchDạ lá sách (nói tắt).tranh láMột loại tranh được làm bằng cách cắt dán lá cây khô và ghép tạo thành tranh hoặc dùng màu vẽ lên lá.bánh lá liễuBánh bao hình lá liễu hoặc trái đào, vỏ hồng, thường dùng vào dịp Tết Nguyên Đán.

Cấu tạo âm tiết

láâm đầu l · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.