Danh từ riêng
- Gia định thành thông chí.
- Cầu lá buông ở tỉnh.
- Biên.
- Hòa, bắc ngang qua cái rạch gọi là.
- Rạch.
Cấu tạo âm tiết
| cầu | âm đầu c · vần âu · thanh huyền |
| lá | âm đầu l · vần a · thanh sắc |
| buông | âm đầu b · vần uông · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "Cầu Lá buông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.