buông
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "buông"
"buông" là một từ
Động từ. Từ trên bỏ xuống. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "buông"
buông tuồngBất cẩn, thiếu kỷ luật, tự do bừa bãi, không chút giữ gìn trong cách sống.buông thõngĐể cho thõng xuống.buông xõngNói mấy tiếng ngắn cụt, với giọng hơi xẵng.buông xuôiBỏ mặc không can thiệp đến, để cho sự việc tiếp tục diễn biến theo chiều hướng xấu.buông trôiKhông tác động đến nữa, để mặc muốn ra sao thì ra.buông lỏngKhông siết chặt, không kiềm giữ, để cho lỏng lẻo, tự do.buông thảThả lỏng hoàn toàn, để cho tự do, không giữ gìn, hạn chế.buông lơiThả lỏng, nới lỏng, không nắm giữ được chặt chẽ và thường xuyên.buông thaKhông giữ nữa mà để cho được tự do.
Từ có "buông" ở sau
Cùng vần "uông", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.