nuông

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
uôngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "nuông"

"nuông" là một từ

Động từ. Chiều người dưới, thường là con cái, một cách quá mức, để cho làm hay làm theo cả những điều vô lí, sai trái. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "nuông"

Cùng vần "uông", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.