lá bánh

Danh từ
Danh từ
  1. Lá dùng để gói các thứ bánh đem luộc.
    • Lá bánh chưng.

Cấu tạo âm tiết

láâm đầu l · vần a · thanh sắc
bánhâm đầu b · vần anh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lá bánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.