lá nhãn

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tờ giấy dán vào một đồ hàng để chỉ tên hàng, giá, tính chất, cách dùng.

Cấu tạo âm tiết

láâm đầu l · vần a · thanh sắc
nhãnâm đầu nh · vần an · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "lá nhãn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.