Định nghĩa
- Dễ thức dậy.
- Bà cụ tỉnh ngủ, không lo mất trộm.
Câu ví dụ thêm
- Tom dội nước vào người để tỉnh ngủ.Tom poured cold water over himself to wake himself up.
- Tom đã dội nước vào người để tỉnh ngủ.Tom poured cold water over himself to wake himself up.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tỉnh ngủ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.