tỉnh ngủ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Dễ thức dậy.
    • Bà cụ tỉnh ngủ, không lo mất trộm.

Câu ví dụ thêm

  • Tom dội nước vào người để tỉnh ngủ.Tom poured cold water over himself to wake himself up.
  • Tom đã dội nước vào người để tỉnh ngủ.Tom poured cold water over himself to wake himself up.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tỉnhâm đầu t · vần inh · thanh hỏi
ngủâm đầu ng · vần u · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tỉnh ngủ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.