Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tinh sạch

Tính từĐộng từ
Tính từ
  1. Rất sạch, ở trạng thái nguyên bản, không có tạp chất, bụi bẩn hoặc các yếu tố gây nhiễu.
Động từ
  1. Làm cho tinh sạch.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cấu tạo âm tiết

tinhâm đầu t · vần inh · thanh ngang
sạchâm đầu s · vần ach · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tinh sạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.