Danh từ
- Tổng thể nói chung những ý nghĩ, tình cảm,... và những hoạt động thuộc về đời sống nội tâm của con người.
- Đời sống tinh thần.
- Giúp đỡ cả về vật chất lẫn tinh thần.
- Những thái độ, ý nghĩ định hướng cho hoạt động, quyết định hành động của con người (nói tổng quát).
- Giữ vững tinh thần.
- Chuẩn bị tinh thần.
- Sự quan tâm thường xuyên trên cơ sở những nhận thức nhất định.
- Tinh thần làm việc tốt.
- Có tinh thần trách nhiệm cao.
- Cái sâu sắc nhất, cốt yếu nhất của một nội dung nào đó.
- Tinh thần của bài thơ.
- Nắm vững tinh thần của nghị quyết.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 精神.
"tinh thần" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | spirit · spirit; morale |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 精神 jīng shén |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 気 き · 精神 せいしん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 정신 jeongsin |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'esprit · le moral |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Geist |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | дух · духовный духо́вный |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | จิต jìt · กำลังใจ kam-lang-jai · ขวัญ khwǎn |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | lo spirito · la morale |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "tinh thần"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tinh thần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.