tinh kỳ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Cờ.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Bác đồng chật đất, tinh kỳ rợp sân (Truyện Kiều)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tinhâm đầu t · vần inh · thanh ngang
kỳâm đầu k · vần y · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tinh kỳ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.