Chữ Hán Nôm đọc là "tinh"
36 chữ có âm đọc "tinh" trong tiếng Việt: 34 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "tinh": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tinh"
睛Cầu mắt, nhãn cầu精Gạo giã trắng星a star, planet; any p…蜻Con chuồn chuồn旗banner, flag, streamer胜victory; excel, be be…並equal to; side by sid…醒wake up; sober up; st…併combine, annex晶crystal; clear, brigh…倂combine菁flower of leek family…猩species of orangutan箐to draw a bamboo bow …腥raw meat; rank, stron…帡shelter, screen, awni…幷combine惺intelligent, clever, …狌livestock鼱㝭(non-classical form) …㽮(same as 星) a point o…婧modest; supple幵even level. to raise …旌banner or flag adorne…旍banner or flag adorne…曐騂red, brown, bay; neat…骍red, brown, bay; neat…鮏鯹鶄a kind of water bird𠀤𡘋
Chữ Nôm đọc là "tinh"
Chữ có âm Việt "tinh" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).