tịnh tài

Danh từ
Danh từ
  1. (nghĩa đen) tiền sạch
  2. (Phật giáo) hàm ý món tiền tặng làm phước hoặc dùng vào việc hữu ích.

Cấu tạo âm tiết

tịnhâm đầu t · vần inh · thanh nặng
tàiâm đầu t · vần ai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tịnh tài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.