Danh từ
- Toàn bộ những cơ sở vật chất, kĩ thuật phục vụ giao thông nhưng không trực tiếp tham gia vào quá trình giao thông, như bến, cảng, chỗ đỗ xe, gửi xe, v.v. (nói tổng quát).
Cấu tạo âm tiết
| giao | âm đầu gi · vần ao · thanh ngang |
| thông | âm đầu th · vần ông · thanh ngang |
| tĩnh | âm đầu t · vần inh · thanh ngã |
Định nghĩa theo mục "giao thông tĩnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.