Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tĩnh điện học

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Vật lý học) Môn học về các hiện tượng do điện nằm cân bằng gây ra.

Cấu tạo âm tiết

tĩnhâm đầu t · vần inh · thanh ngã
điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tĩnh điện học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.